Mẫu nhập liệu dành cho QAQC điền kế hoạch triển khai, người phụ trách, thời gian, tình trạng và hồ sơ áp dụng. Dữ liệu lưu ngay trên thiết bị để tra cứu nhanh bằng điện thoại hoặc laptop.
| STT | GĐ | Mục | Nội dung công việc | Tài liệu / hồ sơ / phạm vi | Trách nhiệm quản lý | Trách nhiệm thực hiện | Bắt đầu | Kết thúc | Tình trạng | Phát hành hồ sơ / Biểu mẫu | Ghi chú kế hoạch | Tác vụ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A | 1 | Họp kickoff đầu dự án GIAI ĐOẠN ĐẦU DỰ ÁN |
Tóm tắt thông tin dự án / yêu cầu kỹ thuật / lưu ý đặc biệt / tiến độ dự án | ||||||||
| 2 | B | 1 | Bộ máy quản lý công trường LẬP KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI |
Sơ đồ tổ chức công trường; Nhân sự phụ trách tương tác với Phòng | ||||||||
| 3 | B | 2.1 | Danh mục rủi ro - Thiết kế LẬP KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI |
Lập danh mục rủi ro và kế hoạch kiểm soát của dự án | ||||||||
| 4 | B | 2.2 | Danh mục rủi ro - Biện pháp LẬP KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI |
Lập danh mục rủi ro và kế hoạch kiểm soát của dự án | ||||||||
| 5 | B | 2.3 | Danh mục rủi ro - Vật liệu LẬP KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI |
Lập danh mục rủi ro và kế hoạch kiểm soát của dự án | ||||||||
| 6 | B | 2.4 | Danh mục rủi ro - Thi công theo kinh nghiệm/sự cố LẬP KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI |
Lập danh mục rủi ro và kế hoạch kiểm soát của dự án | ||||||||
| 7 | B | 2.5 | Danh mục rủi ro - Vị trí đặc thù LẬP KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI |
Lập danh mục rủi ro và kế hoạch kiểm soát của dự án | ||||||||
| 8 | B | 3.1 | Công tác chuẩn bị mặt bằng thi công LẬP KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI |
Danh mục công tác chuẩn bị; Khảo sát điều kiện mặt bằng; Tổng mặt bằng bố trí công trường các giai đoạn | ||||||||
| 9 | B | 3.2 | Hồ sơ pháp lý dự án LẬP KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI |
Hồ sơ pháp lý CĐT; hồ sơ pháp lý nhà thầu; bàn giao mốc trắc đạc; ghi nhận hiện trạng lân cận | ||||||||
| 10 | B | 4.1 | Kế hoạch quản lý chất lượng tổng thể - Chất lượng thi công LẬP KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI |
Yêu cầu kỹ thuật; phổ biến yêu cầu; quy trình/biện pháp; kế hoạch chất lượng theo hạng mục | ||||||||
| 11 | B | 4.2 | Kế hoạch quản lý chất lượng tổng thể - Tiến độ thi công LẬP KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI |
Tiến độ tổng thể; bàn giao thô/tinh; nhà cao tầng/nhà phố/nhà xưởng | ||||||||
| 12 | B | 4.3 | Vật liệu LẬP KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI |
Danh mục vật liệu rủi ro; rà soát/cảnh báo vật liệu không phù hợp biện pháp | ||||||||
| 13 | B | 4.4 | Đào tạo đầu công trường LẬP KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI |
Lập kế hoạch đào tạo đầu công trường: chuyên môn, hệ thống | ||||||||
| 14 | C | 1 | Chất lượng thi công KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Tổ chức kiểm soát chất lượng hiện trường | ||||||||
| 15 | C | 2.1 | Kiểm soát chất lượng KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Lập kế hoạch kiểm soát; danh mục bản vẽ thi công; biểu mẫu nghiệm thu TVGS; hồ sơ nghiệm thu; yêu cầu kỹ thuật; yêu cầu vật liệu | ||||||||
| 16 | C | 2.2 | Kiểm soát thi công KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Biện pháp thi công; bản vẽ triển khai chi tiết; kiểm tra chất lượng; hồ sơ nghiệm thu nội bộ | ||||||||
| 17 | C | 2.3 | Kiểm soát chất lượng vật liệu KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Trình duyệt mẫu; thí nghiệm vật liệu; bảo quản vật liệu | ||||||||
| 18 | C | 2.4 | Quy trình thi công KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Các bước kiểm soát chất lượng | ||||||||
| 19 | C | 3.1 | Phân loại tiến độ KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Tiến độ tháng/tuần; trình duyệt shop drawing; vật liệu; cung cấp thông tin; hợp đồng; nhập hàng; thiết bị | ||||||||
| 20 | C | 3.2 | Kiểm soát tiến độ KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Kiểm soát tiến độ; theo dõi thời tiết; kiểm soát nhân lực | ||||||||
| 21 | C | 3.3 | Hành động sau kiểm soát KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Thông báo chậm tiến độ; gia hạn tiến độ; kế hoạch đẩy nhanh | ||||||||
| 22 | C | 3 | Vật tư KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Vật tư đúng chủng loại; đúng biện pháp; theo dõi quá trình thi công hiện trường | ||||||||
| 23 | C | 4.1 | Quy trình - biện pháp KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Tuân thủ đúng quy trình biện pháp được duyệt | ||||||||
| 24 | C | 5.1 | Đào tạo - Kỹ năng tiến độ KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Kỹ năng lập tiến độ theo định lượng và kiểm soát | ||||||||
| 25 | C | 5.2 | Đào tạo - Biện pháp và quy trình KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Đào tạo biện pháp, quy trình thi công theo tiến độ công việc | ||||||||
| 26 | C | 5.3 | Đào tạo - Sai sót và khắc phục KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Các sai sót thi công thực tế và biện pháp khắc phục | ||||||||
| 27 | C | 5.4 | Đào tạo - Mối nguy và rủi ro KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Nhận diện mối nguy trên công trường và phân tích rủi ro | ||||||||
| 28 | C | 6 | Kiểm tra / Audit chất lượng dự án KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN |
Kiểm tra / audit hàng tuần, hàng tháng, hàng quý | ||||||||
| 29 | D | 1 | Hồ sơ nghiệm thu, bàn giao công trình KẾT THÚC DỰ ÁN |
Bài học kinh nghiệm; tổng hợp sự cố liên quan chất lượng | ||||||||
| 30 | D | 2 | Kế hoạch bảo trì dự án KẾT THÚC DỰ ÁN |
Lập kế hoạch bảo trì sau bàn giao |